|
1
|
Trần Thị
Bình
|
25/10/1977
|
Xã Hợp Minh,
tỉnh Nghệ An
|
Xóm Trung Dinh, xã
Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
ĐH Luật HN
Ths. Kinh tế Chính trị
|
CC
|
CVC
|
Tỉnh uỷ viên,
Bí thư Đảng ủy,
Chủ tịch HĐND
|
|
2
|
Vũ
Đình Căn
|
19/01/1978
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm 4, xã Yên Thành,tỉnh Nghệ An
|
ĐH Công tác xã hội
|
TC
|
CV
|
Đảng ủy viên
Chánh VP HĐND - UBND
|
|
3
|
Nguyễn
Hoàng Chung
|
29/02/1988
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Kim Chi xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
|
ĐH
|
TC
|
CV
|
Trưởng Công an xã
|
|
4
|
Nguyễn Văn Dương
|
20/8/1981
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Trung Dinh, xã Yên Thành,tỉnh Nghệ An
|
ĐH
Thạc sỹ Nông
nghiệp
|
CC
|
CVC
|
Phó BT ĐU, CT.UBND xã
|
|
5
|
Nguyễn Văn Định
|
26/12/1983
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Hoa
thám xã Yên Thành tỉnh Nghệ An
|
ĐH kỷ sư cơ
khí công trình
|
TC
|
|
Đảng ủy viên
GĐ Hợp tác xã
NN và DVTH Hoa Thành
|
|
6
|
Nguyễn Thị Hạ
|
15/05/1972
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm 1, xã Yên
Thành
|
|
|
|
Xóm Trưởng
Xóm 1
|
|
7
|
Ngô
Thị Hiền
|
25/8/1981
|
Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Phúc Trung, xã Yên Thành,tỉnh Nghệ An
|
ĐH
Thạc sỹ Toán
|
TC
|
CVC
|
UVBTV,
PCT. UBND xã
|
|
8
|
Nguyễn
Thị Hiên
|
10/05/1980
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Thạch Sơn, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Đại học
Công tác xã hội
|
TC
|
CV
|
Phó chủ tịch UB MTTQ – Chủ tịch Hội LHPN xã Yên
Thành
|
|
9
|
Nguyễn Văn
Hoành
|
09/9/1973
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Minh Xuân, xã Yên Thành
|
ĐH
|
|
|
GĐ-CTTNHH- Hòa
Bình An
|
|
10
|
Nguyễn
Công Hồng
|
25/9/1970
|
Xã Yên Thành,
tỉnh Nghệ An
|
Xóm Phan Đình Phùng
xã Yên Thành,
tỉnh Nghệ An
|
ĐH Luật
|
TC
|
CV
|
UVBTV,Trưởng Ban
Xây dựng Đảng
|
|
11
|
Lương
Ngọc Hùng
|
10/10/1974
|
xã
Yên Thành,
tỉnh Nghệ An
|
Xóm Nhân tiến, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Đại học luật
|
TC
|
CV
|
Đảng ủy viên
PCT UBMTTQ xã- Chủ tịch Hội CCB xã Yên Thành
|
|
12
|
Hoàng Đình
Khánh
|
20/6/1987
|
Xã Yên Thành,
tỉnh Nghệ An
|
Xóm 5,
xã Yên Thành,
tỉnh Nghệ An
|
ĐH Kế toán
|
TC
|
CV
|
Đảng ủy viên,Chánh
Văn phòng ĐU
|
|
13
|
Phan
Văn Kiên
|
04/9/1986
|
xã
Yên Thành,
tỉnh Nghệ An
|
Xóm Hoa Thám, xã Yên Thành,tỉnh Nghệ An
|
ĐH
Thạc sỹ QL
Kinh tế
|
CC
|
CVC
|
UVBTV,
PCT. UBND xã
|
|
14
|
Hoàng
Mạnh Linh
|
09/06/1982
|
xã
Yên Thành,
tỉnh Nghệ An
|
Xóm Chùa, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Đại học Luật
|
TC
|
CV
|
UVBTV Đảng uỷ
Chủ tịch UB
MTTQ VN xã Yên Thành
|
|
15
|
Nguyễn Quế Lịnh
|
14/7/1971
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Văn Yên, xã Yên
Thành, Nghệ An
|
Đại học Luật
|
TC
|
CV
|
UVBTV
PCT HĐND xã
|
|
16
|
Phan Doãn Lợi
|
15/3/1980
|
xã Yên Thành, tỉnh
Nghệ An
|
Xóm Đội Cung, xã Yên
Thành, Nghệ An
|
Đại học Luật
|
TC
|
CV
|
UVBCH
Phó Ban VH – XH HĐND xã
|
|
17
|
Trần Văn Qúy
|
10/10/1981
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Trung
Dinh, xã Yên Thành
|
ĐH
|
|
|
Trạm y tế
Tăng Thành
|
|
18
|
Phan Đăng Quyền
|
10/6/1978
|
xã Yên Thành, tỉnh
Nghệ An
|
Xóm Trần Phú, xã Yên
Thành, tỉnh Nghệ An
|
Đại học Luật
|
TC
|
CV
|
UVBCH Đảng bộ,
Phó Ban KT – NS HĐND
xã
|
|
19
|
Nguyễn
Văn Quỳnh
|
15/03/1982
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Phan Xá, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Đại học Kinh tế
|
TC
|
CV
|
Đảng ủy viên
Phó chủ tịch MTTQ – Chủ tịch Hội ND xã Yên Thành
|
|
20
|
Trần Văn
Tá
|
12/9/1979
|
Xã Giai Lạc,
tỉnh Nghệ An
|
Xóm Trung Dinh,xã
Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
ĐH SP Hoá
Ths. PP và LL DH Hoá
|
CC
|
CVC
|
Phó Bí thư TT Đảng
uỷ
|
|
21
|
Ngô Xuân
Tải
|
22/10/1975
|
Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ
An
|
Xóm Viên Thành 1,
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ an
|
ĐH Nông nghiệp
|
TC
|
CV
|
UVBTV, Chủ nhiệm
UBKT
|
|
22
|
Phan Đức Thủy
|
10/10/1962
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Hòa Sơn, xã Yên Thành
|
|
SC
|
|
Xóm Trưởng
Xóm Hòa Sơn
|
|
23
|
Trần Thị Trà
|
10/02/1972
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Đông Yên, xã Yên Thành
|
|
|
|
Trưởng ban CTMT xóm Đông Yên
|
|
24
|
Hồ
Văn Tuấn
|
02/3/1979
|
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xóm Trung
Dinh Xã Yên Thành
|
Chỉ huy tham
mưu cấp Trung, Sư đoàn
|
CC
|
|
UVBTV
Chỉ huy trưởng quân sự xã
|